荣枯
vinh khô
Hán Việt: vinh khô · Pinyin: róng kū
Tổng quan
sự thăng trầm; sự thịnh suy, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sự thay đổi chu kỳ, sự tuần hoàn
1.草木茂盛与枯萎。 2.喻人世的盛衰﹑穷达。
1.草木的茂盛與枯萎。南朝宋.顏延之〈秋胡行〉九首之四:「孰知寒暑積,僶俛見榮枯。」唐.溫庭筠〈題端正樹〉詩:「草木榮枯似人事,綠陰寂寞漢陵秋。」 2.比喻人事的興衰、窮通。《後漢書.卷一七.馮異傳》:「軼本與蕭王首謀造漢,結死生之約,同榮枯之計。」《紅樓夢》第九二回:「人世的榮枯,仕途的得失,終屬難定。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hưng suy
- Tần suất từ sự thăng trầm; sự thịnh suy, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sự thay đổi chu kỳ, sự tuần hoàn
- Biên soạn 1. flourishing and withering 2. ups and downs 3. vicissitudes
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.草木茂盛与枯萎。 2.喻人世的盛衰﹑穷达。
Eng
- Cihui 榮枯 óngkū* n. 1. flourishing and withering 2. ups and downs 3. vicissitudes
- Tần suất từ n. 1. flourishing and withering 2. ups and downs 3. vicissitudes