榮枯
vinh khô
Hán Việt: vinh khô · Pinyin: róng kū
Tổng quan
sự thăng trầm; sự thịnh suy, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sự thay đổi chu kỳ, sự tuần hoàn
Nghĩa
Việt
- Cihui sự thăng trầm; sự thịnh suy, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sự thay đổi chu kỳ, sự tuần hoàn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 草木茂盛与枯萎; 喻人世的盛衰﹑穷达。
- Tân Hoa Tự Điển 1.草木茂盛与枯萎。 2.喻人世的盛衰﹑穷达。
Eng
- Cihui 榮枯 óngkū* n. 1. flourishing and withering 2. ups and downs 3. vicissitudes