榮民

róng mín vinh dân

Hán Việt: vinh dân · Pinyin: róng mín

Tổng quan

lính đã giải ngũ | cựu chiến binh

Cấu tạo: (vinh) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lính đã giải ngũ | cựu chiến binh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍人為國效命,保衛領土及人民,退役之後,被尊稱為「榮民」。早期指曾參與抗日戰爭或國共內戰,戰後隨政府遷臺的大陸地區省籍退伍軍人。今已擴大適用對象,凡服志願役滿十年,或因作戰或因公致病、傷或身心障礙者,或曾參加民國四十七年八二三戰役及其他經國防部核定之重要戰役者,皆屬之。

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) retired soldier; veteran (abbr. for 榮譽國民|荣誉国民[rong2 yu4 guo2 min2])
  • Cihui (Tw) retired soldier; veteran (abbr. for 榮譽國民|荣誉国民)