荣辱
vinh nhục
Hán Việt: vinh nhục · Pinyin: róng rǔ
Tổng quan
vinh quang và nhục nhã; vinh nhục
1.光荣与耻辱。指地位的高低﹑名誉的好坏。 2.犹褒贬。
光榮與恥辱。《易經.繫辭上》:「樞機之發,榮辱之主也。」《三國演義》第六八回:「卿乃孤之功臣,孤當與卿共榮辱、同休戚也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vinh nhục: vinh nhục/vinh quang và nhục nhã; vinh quang và nhục nhã
- Biên soạn 榮辱 óng-rǔ* n. glory and dishonor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光榮與恥辱。《易經.繫辭上》:「樞機之發,榮辱之主也。」《三國演義》第六八回:「卿乃孤之功臣,孤當與卿共榮辱、同休戚也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.光荣与耻辱。指地位的高低﹑名誉的好坏。 2.犹褒贬。
Eng
- Cihui honor and disgrace; reputation
- Tần suất từ 榮辱 óng-rǔ* n. glory and dishonor
Đức
- Handedict Ehre und Unehre
other
- Nguồn khác Vẻ vang và xấu hổ. Chỉ sự thành bại sướng khổ ở đời
- Nguồn khác »Vinh nhục dầu ai cũng một lần«