荫凉

yìn liángấm lương

Hán Việt: ấm lương · Pinyin: yìn liáng

Tổng quan

mát mẻ; râm mát. căn phòng này mát mẻ quá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.没有晒着太阳而凉爽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因物遮蔽而涼爽。如:「在百年老樹下休息,倍感蔭涼!」《西遊記》第七五回:「卻說大聖到了瓶中,被那寶貝將身束得小了,索性變化,蹲在當中。半晌,那邊蔭涼,忽失聲笑道:『這妖精外有虛名,內無實事。』」

Cấu tạo: 蔭 (ấm) + 涼 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mát mẻ
  • VietPhrases râm mát
  • Biên soạn shady and cool

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因物遮蔽而涼爽。如:「在百年老樹下休息,倍感蔭涼!」《西遊記》第七五回:「卻說大聖到了瓶中,被那寶貝將身束得小了,索性變化,蹲在當中。半晌,那邊蔭涼,忽失聲笑道:『這妖精外有虛名,內無實事。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有晒着太阳而凉爽。

Eng

  • Cihui shady and cool

Đức

  • Handedict schattenspendend

Từ liên quan

Gần nghĩa

荫凉的 · 凉亭 · 凉凉 · 凉友 · 凉台 · 凉城 · 凉山 · 凉州