蔭庇
ấm tí
Hán Việt: ấm tí · Pinyin: yìn bì
Tổng quan
che chở: phù hộ
Nghĩa
Việt
- Cihui che chở: phù hộ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大树枝叶遮蔽阳光,宜于人们休息,比喻尊长照顾晚辈或祖宗保佑子孙。
Eng
- Cihui 蔭庇 yìnbì n. <trad.> protection by one's elders/ancestors ◆v. shelter; protect; harbor; bless