荫蔽
ấm tế
Hán Việt: ấm tế · Pinyin: yìn bì
Tổng quan
che lấp; che phủ. ngôi nhà tranh bị che lấp trong rừng cây.; ẩn nấp; ẩn náu
1.(荫今读yīn)遮蔽; 隐蔽。 2.庇荫。
陰隱不顯。漢.劉向《說苑.卷六.復恩》:「臣終不敢以蔭蔽之德,而不顯報王也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui được che hoặc ẩn bởi tán lá
- Cihui che giấu
- Cihui ẩn giấu
- Cihui che phủ
- Cihui bóng râm (của cây)
- Tần suất từ che phủ; ẩn nấp; ẩn náu
- Biên soạn 蔭蔽 yìnbì v. 1. be shaded/hidden by foliage 2. cover; conceal ◆n. shadowing; shading
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陰隱不顯。漢.劉向《說苑.卷六.復恩》:「臣終不敢以蔭蔽之德,而不顯報王也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.(荫今读yīn)遮蔽; 隐蔽。 2.庇荫。
Eng
- Cihui to be shaded or concealed by foliage; to conceal; hidden; covert; shade (of a tree)
- Tần suất từ 蔭蔽 yìnbì v. 1. be shaded/hidden by foliage 2. cover; conceal ◆n. shadowing; shading
Đức
- Handedict beschatten