药农

yào nóngdược nông

Hán Việt: dược nông · Pinyin: yào nóng

Tổng quan

dược nông

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以种植或采集药用植物为主的农民。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

專門種植或採集藥草出售的人。

Cấu tạo: 藥 (dược) + 農 (nông)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người trồng dược liệu
  • VietPhrases dược nông
  • Tần suất từ dược nông
  • Biên soạn medicinal-herb grower/collector M:ge/¹míng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以种植或采集药用植物为主的农民。

Eng

  • Cihui 藥農 àonóng n. medicinal-herb grower/collector M:ge/¹míng
  • Tần suất từ n. medicinal-herb grower/collector M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

农业 · 农事 · 农产 · 农人 · 农会 · 农作 · 农具 · 农区