药包

dược bao

Hán Việt: dược bao

Tổng quan

dấu đặc biệt, nét đặc sắc, dấu chứng thực; dấu ấn, (dược học) viên con nhện

新华 · Tân Hoa Đại lục

包裝成袋或成包的藥。如:「這家中醫診所習慣將藥磨成粉後裝成藥包。」

Cấu tạo: 藥 (dược) + 包 (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gói thuốc
  • Tần suất từ dấu đặc biệt, nét đặc sắc, dấu chứng thực; dấu ấn, (dược học) viên con nhện; gói thuốc
  • Biên soạn 藥包 yàobāo n. bag/satchel/etc. for medicine

Eng

  • Cihui 藥包 yàobāo n. bag/satchel/etc. for medicine
  • Tần suất từ 藥包 yàobāo n. bag/satchel/etc. for medicine

Từ liên quan

Gần nghĩa

包󱸻 · 包上 · 包举 · 包乘 · 包产 · 包价 · 包伙 · 包住