藥廠

yào chǎng dược xưởng

Hán Việt: dược xưởng · Pinyin: yào chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (dược) + (xưởng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 製造藥品的工廠。如:「叔叔開了一家藥廠,專門製造胃腸藥。」

Eng

  • Cihui 藥廠 àochǎng p.w. pharmaceutical factory M:¹jiā