藥叉

yào chā dược xoa

Hán Việt: dược xoa · Pinyin: yào chā

Tổng quan

quỷ sứ: quỷ dạ xoa

Cấu tạo: (dược) + (xoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỷ sứ: quỷ dạ xoa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梵语的译音。或译为"夜叉"﹑"野叉"。义为勇捷,佛教指恶鬼◇常比喻丑陋﹑凶恶的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.梵语的译音。或译为"夜叉"﹑"野叉"。义为勇捷,佛教指恶鬼◇常比喻丑陋﹑凶恶的人。

Eng

  • Cihui 藥叉 àochā n. <Budd.> 1. yaksha (a malevolent spirit) 2. a hideous, ferocious person