藥商

yào shāng dược thương

Hán Việt: dược thương · Pinyin: yào shāng

Tổng quan

người bán thuốc

Cấu tạo: (dược) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bán thuốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 製造或販賣藥物的廠商。如:「那個藥商因製造假藥牟利而被移送法辦。」

Eng

  • CC-CEDICT druggist
  • Cihui druggist