药师

yào shīdược sư

Hán Việt: dược sư · Pinyin: yào shī

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) người bào chế (thuốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

從事藥劑調配的專業人才。現指具藥學專業並通過國家考試之醫事人員。

Cấu tạo: 藥 (dược) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn pharmacist; druggist; chemist; apothecary M:ge/¹ming/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從事藥劑調配的專業人才。現指具藥學專業並通過國家考試之醫事人員。

Eng

  • Cihui 藥師 àoshī n. pharmacist; druggist; chemist; apothecary M:ge/¹ming/²wèi
  • Cihui pharmacist

Đức

  • Handedict Apotheker, Apothekerin (S, Pharm)

other

  • Nguồn khác Người chế thuốc trị bệnh. Thầy chế thuốc (phân biệt với Y sư, là thầy trị bệnh)

Từ liên quan

Gần nghĩa

药师佛 · 药师经 · 药师如来 · 师丈 · 师事 · 师从 · 师伯 · 师傅