藥性
dược tính
Hán Việt: dược tính · Pinyin: yào xìng
Tổng quan
tác dụng dược lý
Nghĩa
Việt
- Cihui tác dụng dược lý
- Cihui dược tính dược tính ☆Tính chất của một vị thuốc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.藥物的性質。《儒林外史》第二四回:「青天老爺在上,就是把四百味藥藥性都查遍了,也沒見那味藥是喫了該跳河的!」 2.中藥具有特殊的性(氣),通常有寒、涼、溫、熱等四氣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指药物的性质与功能。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指药物的性质与功能。
Eng
- CC-CEDICT medicinal effect
- Cihui 藥性 àoxìng n. property of a medicine