藥水
dược thủy
Hán Việt: dược thủy · Pinyin: yào shuǐ
Tổng quan
Yaksu ở Bắc Triều Tiên, gần biên giới với tỉnh Liêu Ninh và Cát Lâm | thuốc dạng lỏng | thuốc đóng chai | dung dịch
Nghĩa
Việt
- Cihui Yaksu ở Bắc Triều Tiên, gần biên giới với tỉnh Liêu Ninh và Cát Lâm | thuốc dạng lỏng | thuốc đóng chai | dung dịch
- Cihui dược thuỷ dược thuỷ ☆Nước thuốc, thuốc nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指藥物的溶液,一般為含藥水溶液。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 液态的药。
- Tân Hoa Tự Điển 1.液态的药。
Eng
- CC-CEDICT Yaksu in North Korea, near the border with Liaoning and Jiling province
- CC-CEDICT medicine in liquid form|bottled medicine|lotion
- Cihui Yaksu in North Korea, near the border with Liaoning and Jiling province