藥物

yào wù dược vật

Hán Việt: dược vật · Pinyin: yào wù

Tổng quan

dược phẩm | dược liệu | thuốc | chất ma túy

Cấu tạo: (dược) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dược phẩm | dược liệu | thuốc | chất ma túy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能治療疾病的藥品。今泛指能醫治疾病的各式藥品及醫療器材。《左傳.昭公十九年》:「盡心力以事君,舍藥物可也。」北齊.顏之推《顏氏家訓.養生》:「將餌藥物,遂其所稟,不為夭折者,吾無間然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能防治疾病﹑病虫害等的物品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.能防治疾病﹑病虫害等的物品。

Eng

  • CC-CEDICT medicaments|pharmaceuticals|medication|medicine|drug
  • Cihui medicaments; pharmaceuticals; medication; medicine; drug