藥王
dược vương
Hán Việt: dược vương · Pinyin: yào wáng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时民间奉神农﹑扁鹊等为"药王"; 佛教菩萨名。梵语为"穰麌梨"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时民间奉神农﹑扁鹊等为"药王"。 2.佛教菩萨名。梵语为"穰麌梨"。
Eng
- Cihui 藥王 àowáng n. <Budd.> the “King of Remedies”