藥理

yào lǐ dược lí

Hán Việt: dược lí · Pinyin: yào lǐ

Tổng quan

dược lý

Cấu tạo: (dược) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dược lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藥物在有機體內的作用及其防治疾病的原理。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 药物在有机体内所起的变化﹑对有机体的影响及其防治疾病的原理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.药物在有机体内所起的变化﹑对有机体的影响及其防治疾病的原理。

Eng

  • CC-CEDICT pharmacology
  • Cihui 藥理 yàolǐ n. 1. pharmacodynamics 2. pharmacology