藥疹

yào zhěn dược chẩn

Hán Việt: dược chẩn · Pinyin: yào zhěn

Tổng quan

mẩn

Cấu tạo: (dược) + (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẩn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由药物引起的皮疹。长期大量地使用某种药物,或患者对某种药品过敏,都会引起药疹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.由药物引起的皮疹。长期大量地使用某种药物,或患者对某种药品过敏,都会引起药疹。

Eng

  • Cihui 藥疹 àozhěn n. <med.> drug-induced rash/eruption