藥罐

yào guàn dược quán

Hán Việt: dược quán · Pinyin: yào guàn

Tổng quan

nồi sắc thuốc

Cấu tạo: (dược) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nồi sắc thuốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛裝或熬煉藥物的罐子。《三國演義》第二三回:「教取藥罐,當面煎之。藥已半乾,平已暗下毒藥。」 2.比喻經常生病吃藥的人。如:「他從小就是個藥罐,三天兩頭的吃藥。」

Eng

  • CC-CEDICT pot for decocting herbal medicine
  • Cihui pot for decocting herbal medicine