荷包蛋

hé bāo dàn hà bao đản

Hán Việt: hà bao đản · Pinyin: hé bāo dàn

Tổng quan

trứng chần | trứng chiên hai mặt

Cấu tạo: (hà) + (bao) + (đản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trứng chần | trứng chiên hai mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種煎蛋的方式。將蛋打破,直接放入鍋中以蛋白裹住蛋黃的方式煎熟或煮熟,因形同荷包,故名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 去壳后在开水里煮熟或在滚油里煎熟的整个儿的鸡蛋,形状像荷包。

Eng

  • CC-CEDICT poached egg|egg fried on both sides
  • Cihui poached egg; egg fried on both sides