荷花

hé huā hà hoa

Hán Việt: hà hoa · Pinyin: hé huā

Tổng quan

hoa sen ông sen. hà hoa hà hoa ☆Bông sen.

Cấu tạo: (hà) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa sen ông sen. hà hoa hà hoa ☆Bông sen.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。多年生挺水性草本。地下莖生淤泥中,有節,節間膨大,具多數通氣孔道。葉大而圓,盾形,緣略波狀。夏日開淡紅、黃色、淡紫或白色的花,花型大,重瓣、單瓣皆有,果實內藏於蓮蓬,暗黑色。可供觀賞,果實與地下莖皆可食用,葉可裹物。也稱為「芙蕖」、「芙蓉」、「蓮花」、「菡萏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莲的花;莲。

Eng

  • CC-CEDICT lotus
  • Cihui lotus