荼壘 tú lěi · đồ lũy Hán Việt: đồ lũy · Pinyin: tú lěi Tổng quan Cấu tạo: 荼 (đồ) + 壘 (lũy)Pinyintú lěiHán Việtđồ lũyCấu tạo荼 + 壘 · đồ + lũy nghĩa thành phần: đồ + lũy Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 神話傳說中的神。指神荼和鬱壘。漢.應劭《風俗通義.卷八.祀典》:「上古之時,有荼與鬱壘昆弟二人,性能執鬼,度朔山上立桃樹下,簡閱百鬼。」後世傳為門神。