荼毒

tú dúđồ độc

Hán Việt: đồ độc · Pinyin: tú dú

Tổng quan

độc hại; tàn hại; gây đau khổ. 荼毒生靈 tàn hại sinh linh

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻毒害或残害荼毒生┝椋生灵免罹荼毒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

苦菜與螫蟲。比喻苦痛、毒害。《文選.潘岳.寡婦賦.序》:「斯亦生民之至艱,而荼毒之極哀也。」《紅樓夢》第七回:「美酒羊羔,只不過填了我這糞窟泥溝。富貴二字,不料遭我荼毒了。」

Cấu tạo: 荼 (đồ) + 毒 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đắng. Vị đắng.; ắng. Vị đắng.; giày vò , tàn ác , đau khổ lớn; độc hại; tàn hại; gây đau khổ. 荼毒生靈 tàn hại sinh linh; tàn hại; gây đau khổ
  • Biên soạn 荼毒 túdú* v. persecute; torment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 苦菜與螫蟲。比喻苦痛、毒害。《文選.潘岳.寡婦賦.序》:「斯亦生民之至艱,而荼毒之極哀也。」《紅樓夢》第七回:「美酒羊羔,只不過填了我這糞窟泥溝。富貴二字,不料遭我荼毒了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻毒害或残害荼毒生┝椋生灵免罹荼毒。

Eng

  • Cihui (literary) to cause great suffering
  • Tần suất từ 荼毒 túdú* v. persecute; torment

Đức

  • Handedict Quälerei

other

  • Nguồn khác Đắng. Vị đắng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

残虐