荼毒

tú dú đồ độc

Hán Việt: đồ độc · Pinyin: tú dú

Tổng quan

giày vò | tàn ác | đau khổ lớn ắng. Vị đắng. đồ độc đồ độc ☆Đắng. Vị đắng.

Cấu tạo: (đồ) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giày vò | tàn ác | đau khổ lớn ắng. Vị đắng. đồ độc đồ độc ☆Đắng. Vị đắng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 苦菜與螫蟲。比喻苦痛、毒害。《文選.潘岳.寡婦賦.序》:「斯亦生民之至艱,而荼毒之極哀也。」《紅樓夢》第七回:「美酒羊羔,只不過填了我這糞窟泥溝。富貴二字,不料遭我荼毒了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻毒害或残害荼毒生┝椋生灵免罹荼毒。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to cause great suffering
  • Cihui (literary) to cause great suffering

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

残虐