蒞任
lị nhâm
Hán Việt: lị nhâm · Pinyin: lì rèn
Tổng quan
có mặt | nhậm chức | có mặt (với tư cách hành chính)
Nghĩa
Việt
- Cihui có mặt | nhậm chức | có mặt (với tư cách hành chính)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上任。《初刻拍案驚奇》卷二○:「蒞任半年,治得那一府物阜民安,詞清訟簡。」也作「蒞官」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉(官吏)到职。
Eng
- CC-CEDICT to attend|to take office|to be present (in administrative capacity)
- Cihui to attend; to take office; to be present (in administrative capacity)