蒞
lị
Hán Việt: lị · Pinyin: lì
Tổng quan
tham dự (một sự kiện chính thức) có mặt quản lý tiếp cận (đặc biệt là với tư cách quản trị)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | lị |
| Quảng Đông | lei3 |
| Mân Nam | li7 |
| Nhật Bản | TSUKU |
| Hàn Quốc | LI |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | liih |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {lị} [涖], chữ {lị} [莅]. Như {lị quan} [蒞官] đến nơi làm quan, đáo nhậm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 光臨、來到。如:「蒞臨」、「蒞會」。《國語.周語上》:「是故祓除其心,以和惠民,考中度衷以蒞之。」《孟子.梁惠王上》:「欲辟土地,朝秦、楚,蒞中國而撫四夷也。」 [形] 參見「蒞蒞」條。
Eng
- CC-CEDICT to attend (an official function)|to be present|to administer|to approach (esp. as administrator)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】同莅。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 涖 · 莅 · 䇐 · 𦲷 · 涖 · 莅 · 莅 · 𦲷 · 涖 · 莅 · 莅