莊主
trang chủ
Hán Việt: trang chủ
Tổng quan
trang chủ
Nghĩa
Việt
- Cihui trang chủ
- Cihui TRANG CHỦ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Đô trang. Chức vụ quản lý về các việc đất đai của thiền viện, xử lý tất cả việc lớn nhỏ trong trang ấp, như xem xét ranh vườn ruộng, sửa sang nhà cửa, vỗ về tá điền. Thiền Lâm Loại Tụ q.9 ghi: 南泉願禪師一日不赴堂、侍者請赴堂、師云:我今日在莊上喫油糍飽。者云:和尚不曾出入。師云:汝去…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.山莊、莊園的主人。《三國演義》第三回:「草堆前面是一所莊院。莊主是夜夢兩紅日墜於莊後,驚覺,披衣出戶,四下觀望。」 2.主持、策劃。元.無名氏《獨角牛》第二折:「不是我自說口自莊主自邀買,我是那那吒社裡橫禍來的非災。」 3.管家、做主的人。也作「樁主」。
Eng
- Cihui 莊主 huāngzhǔ n. <trad.> 1. village head 2. rich landlord M:²wèi