莊田

zhuāng tián trang điền

Hán Việt: trang điền · Pinyin: zhuāng tián

Tổng quan

trang ấp: điền trang/ruộng đất/đất đai/đồng ruộng

Cấu tạo: (trang) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang ấp: điền trang/ruộng đất/đất đai/đồng ruộng
  • Cihui 1. trang ấp; điền trang。皇室、官僚、寺院等雇人耕種或租給佃戶的土地。 2. ruộng đất; đất đai; đồng ruộng。田地;農田。 千里平原好莊田。 đất đai đồng bằng mênh mông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大地主租田給佃戶耕種,並設莊來管理的田地。《舊唐書.卷一八.宣宗本紀》:「官健有莊田戶籍者,仰州縣放免差役。」

Eng

  • Cihui 莊田 zhuāngtián p.w. 1. farm 2. tenant farm