莊院

zhuāng yuàn trang viện

Hán Việt: trang viện · Pinyin: zhuāng yuàn

Tổng quan

trang viện: sân lớn/sân to

Cấu tạo: (trang) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang viện: sân lớn/sân to
  • Cihui sân lớn; sân to。鄉村中的大院落。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有廣闊庭院的住宅。《水滸傳》第九回:「過得橋來,一條平坦大路,早望見綠柳陰中顯出那座莊院。」《三國演義》第三回:「帝與王臥於草堆之畔。草堆前面是一所莊院。」

Eng

  • Cihui 莊院 huāngyuàn p.w. big house in a village M:⁴zuò