莩末

fú mò phu mạt

Hán Việt: phu mạt · Pinyin: fú mò

Tổng quan

Cấu tạo: (phu) + (mạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 莩,葭莩,蘆葦中的薄膜。「莩末」比喻在親戚關係上疏遠卑微。南朝梁.王僧儒〈為蕭監利入學啟〉:「敢因莩末,有志庠均。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谦词。言居于亲戚之末。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谦词。言居于亲戚之末。