莩末

fú mòphu mạt

Hán Việt: phu mạt · Pinyin: fú mò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谦词。言居于亲戚之末。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

莩,葭莩,蘆葦中的薄膜。「莩末」比喻在親戚關係上疏遠卑微。南朝梁.王僧儒〈為蕭監利入學啟〉:「敢因莩末,有志庠均。」

Cấu tạo: 莩 (phu) + 末 (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 họ hàng xa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 莩,葭莩,蘆葦中的薄膜。「莩末」比喻在親戚關係上疏遠卑微。南朝梁.王僧儒〈為蕭監利入學啟〉:「敢因莩末,有志庠均。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谦词。言居于亲戚之末。

Từ liên quan

Gần nghĩa

末上 · 末世 · 末了 · 末代 · 末任 · 末伏 · 末伽 · 末俗