莩

piǎophuNôm phu

Hán Việt: phu · Pinyin: piǎo · Nôm: phu

Tổng quan

Cái màng bao ngoài cái mầm các giống thực vật mới nở

莩1. · 莩2. · 葭莩 · 饿莩 · 葭莩之亲 · 饿莩载道 · 饿莩遍野 · 莩末

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiǎo
Hán Việtphu
Âm Nômbẽo
Quảng Đôngfu1
Nhật BảnFU
Hàn Quốc부
Chú âmㄆㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổbieux
Phản thiết縛謀反
Thanh mẫu奉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái màng bao ngoài cái mầm các giống thực vật mới nở. Gia phu [葭莩] cái mạng mỏng trong thân cây lau, người ta thường bóc ra để làm mạng sáo. Vì cái mạng cây lau mỏng mà lại ở trong thân cây, nên đời sau gọi họ xa là gia phu. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Nương tử chu môn tú hộ, thiếp tố vô gia phu thân, lự trí ki hiềm [娘子朱門繡戶, 妾素無葭莩親, 慮致譏嫌] (Phong Tam nương [封三娘]) Nhà cô gác tía lầu son, tôi vốn không phải bà con họ hàng chi, e sợ (người ta) tị hiềm. Một âm là biễu. Cùng nghĩa với chữ biễu [殍] chết đói. Nguyễn Du [阮攸] : Nhãn kiến cơ biễu tử đương đạo [眼見饑莩死當道] (Trở binh hành [阻兵行]) Tận mắt thấy…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bẽo bạc bẽo [Eng: ungrateful, thankless, unrewarding]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bễu bệu rệu, bệu mỡ [Eng: to be flabbily fat]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 餓死的人。通「殍」。《孟子.梁惠王上》:「民有飢色,野有餓莩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莩〈名〉 莩草 莩,莩草也。--《说文》张舜徽注 莩此草生湖地,色淡白,可以盖屋,湖、湘间平野亦多有之。” 植物茎杆里的白膜或种子的外皮 朱实虽先熟,琼莩纵早开,流莺故犹在,争得讳含来。--唐·李商隐《百果嘲樱桃》 又如莩甲(种子脱去皮壳而萌发) 莩 同殍” 狗彘食人食而不知检,涂有饿莩而不知发。--《孟子·梁惠王上》 又如饿莩(饿死的人) 莩 fú芦苇秆茎里面的薄膜。"莩"另见piǎo。 莩piǎo饿死。也指饿死的人途有饿~。

Eng

  • CC-CEDICT membrane lining inside a cylindrical stem, culm
  • CC-CEDICT variant of 殍[piao3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】芳無切,音孚。【前漢·中山靖王傳】今羣臣非有葭莩之親,鴻毛之重。【註】葭,蘆也。莩者,其𥮉中白皮至薄者也。 又【爾雅·釋草】莩,麻母。【註】苴麻盛子者。【儀禮·喪服】小功布衰裳,澡麻帶絰。【註】澡者,治去莩垢,不絕其本也。 又【唐韻古音】縛謀反。【集韻】房尤切,𠀤音浮。草名。 又【廣韻】平表切。與殍通。【孟子】野有餓莩。【疏】郊野之閒有餓而死者。 又通摽。【王應麟·詩攷】莩有梅。莩,零落也。【前漢·食貨志】作𦭼。詳𦭼字註。

Thuyết Văn

艸也。从艸。孚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

芳無切。古音在三部。

【莩】 (phu ⟨biễu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 孚 (phu) Phiên thiết: Phương vô thiết Thượng tự: 芳 (phương) , Hạ tự: 無 (vô) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' Suy luận: phô (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ thảo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠬪 · 殍