莫不

mò bùmạc bất

Hán Việt: mạc bất · Pinyin: mò bù

Tổng quan

ai cũng; không... không; không có cái nào không. sau khi tuyến đường sắt thông suốt, nhân dân các dân tộc ở vùng này không ai là không vui mừng phấn khởi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.无不; 没有一个不。 2.犹言莫不是,莫非。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.皆,沒有一個不。《資治通鑑.卷六五.漢紀五七.獻帝建安十三年》:「由是天下之士莫不以廉節自勵。」《浮生六記.卷二.閒情記趣》:「遊人見之,莫不羨為奇想。」 2.莫非、難道。表示揣測的疑問詞。如:「已過約定的時間,他還沒來,莫不迷路?」《董西廂》卷四:「你莫不枉相思,枉受苦,枉煩惱?」

Cấu tạo: 莫 (mạc) + 不 (bất)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v.p. 1. there's no one who doesn't/isn't 2. probably; perhaps

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.皆,沒有一個不。《資治通鑑.卷六五.漢紀五七.獻帝建安十三年》:「由是天下之士莫不以廉節自勵。」《浮生六記.卷二.閒情記趣》:「遊人見之,莫不羨為奇想。」 2.莫非、難道。表示揣測的疑問詞。如:「已過約定的時間,他還沒來,莫不迷路?」《董西廂》卷四:「你莫不枉相思,枉受苦,枉煩惱?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.无不; 没有一个不。 2.犹言莫不是,莫非。

Eng

  • Cihui none doesn't; there is none who isn't; everyone
  • Tần suất từ v.p. 1. there's no one who doesn't/isn't 2. probably; perhaps

Đức

  • Handedict wahrscheinlich, voraussichtlich

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Mạc (莫)
  • Nguồn khác Ai cũng, thảy đều
  • Nguồn khác Long Hồi trong TĐT q
  • Nguồn khác 12 ghi: 師問侍者: ‘昔日靈山會上,釋迦牟尼佛展開雙足,放百寶光。’師卻展足云: ‘吾今放多少? ’對云: ‘昔日靈山,今日和尚。’師以手撥眉云: ‘莫不辜負摩? ’ Sư hỏi thị giả: Ngày xưa trên hội Linh Sơn, Phật Thích-ca-mâu-ni duỗi hai chân ra, phóng trăm thứ ánh sáng báu
  • Nguồn khác Sư liền duỗi chân hỏi: Ta nay phóng bao nhiêu đây? Đối đáp: Ngày xưa Linh Sơn, hôm nay hòa thượng
  • Nguồn khác Sư lấy tay vén lông mày hỏi: Thảy đều cô phụ ta sao?

Từ liên quan

Gần nghĩa

莫不是 · 莫不然 · 莫不闻 · 莫不逾侈 · 莫不欣喜 · 不世 · 不一 · 不上