莫名

mò míngmạc danh

Hán Việt: mạc danh · Pinyin: mò míng

Tổng quan

không thể tả; không thể diễn đạt; không thể giải thích; không thể hiểu nổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.没法用语言表达。犹言非常。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有辦法形容。如:「見到分別數年的老友,一種莫名的激動頓時湧上心頭。」

Cấu tạo: 莫 (mạc) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khó tả
  • VietPhrases không hiểu
  • Tần suất từ bá danh/mạc danh/mạch danh/mộ danh: không hiểu; không thể tả; không thể diễn đạt; không thể giải thích; không thể hiểu nổi; không hiểu
  • Biên soạn 1. impossible to explain/express 2. indescribable; nameless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有辦法形容。如:「見到分別數年的老友,一種莫名的激動頓時湧上心頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没法用语言表达。犹言非常。

Eng

  • Cihui inexpressible; indescribable; unexplainable; inexplicable
  • Tần suất từ s.v. 1. impossible to explain/express 2. indescribable; nameless

Đức

  • Handedict unbekannt, unerklärlich, unbeschreiblich, unbeschreibbar

Từ liên quan

Gần nghĩa

莫名其妙 · 名下 · 名世 · 名为 · 名义 · 名产 · 名人 · 名份