莫得
mạc đắc
Hán Việt: mạc đắc · Pinyin: mò dé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 莫要、不要。元.白樸《梧桐雨》第二折:「寡人親捧盃玉露甘寒,你可也莫得留殘。拚著個醉醺醺,直吃到夜靜更闌。」《喻世明言.卷二四.楊思溫燕山逢故人》:「莫得入去,官府知道,引惹事端帶累我。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不得;休要; 没有。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不得;休要。 2.没有。