莫是

mò shì mạc thị

Hán Việt: mạc thị · Pinyin: mò shì

Tổng quan

MẠC THỊ Khẩu ngữ. Còn gọi: Mạc (莫) Chẳng phải.Vân Nham trong TĐT q. 5 ghi: 師問尼眾曰: ‘汝阿爺還在也無? ’對曰: ‘在。’師曰: ‘年多少? ’對曰: ‘年八十。’師云: ‘有個爺年非八十,汝還知也無? ’對曰: ‘莫是與摩來底是不? ’師曰: ‘這個猶是兒子。’ Sư hỏi Ni chúng rằng: Chủ nhân ngươi còn đây không? Chúng đáp: Còn. Sư hỏi: Bao nhiêu tuổi? Chúng đáp: 80 tuổi. Sư hỏi: Có chủ nhân tuổi chẳng phải 80, ngươi có biết hay không? Chúng thưa: Chẳng phải là người đến như thế sao? S…

Cấu tạo: (mạc) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MẠC THỊ Khẩu ngữ. Còn gọi: Mạc (莫) Chẳng phải.Vân Nham trong TĐT q. 5 ghi: 師問尼眾曰: ‘汝阿爺還在也無? ’對曰: ‘在。’師曰: ‘年多少? ’對曰: ‘年八十。’師云: ‘有個爺年非八十,汝還知也無? ’對曰: ‘莫是與摩來底是不? ’師曰: ‘這個猶是兒子。’ Sư hỏi Ni chúng rằng: Chủ nhân ngươi còn đây không? Chúng đáp: Còn. Sư hỏi: Bao nhiêu tuổi? Chúng đáp: 80 t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 莫非是、難道是。表示揣測的疑問詞。唐.權德輿〈玉臺體〉詩:「鉛華不可棄,莫是稾砧歸。」宋.周紫芝〈浣溪沙.近臘風光〉詞:「近臘風光一半休,南枝未動北枝愁,嫦娥莫是見人羞?」也作「莫非」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莫非是;或许是。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.莫非是;或许是。

Eng

  • Cihui 莫是 mòshì adv. 1. Can it be that... 2. no longer