莲房
liên phòng
Hán Việt: liên phòng · Pinyin: lián fáng
Tổng quan
gương sen; am
〈书〉①莲蓬。②指僧人的居室。
「蓮」、「蓮花」的心皮嵌生在膨大倒圓錐形海綿質花托的小孔內,每心皮具一至二枚胚珠,所結果實,即藏於孔中。因各孔分隔如房,稱為「蓮房」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đài sen: gương sen/am
- Tần suất từ gương sen; am
- Biên soạn 蓮房 liánfáng n. <Ch. med.> lotus seedpod
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①莲蓬。②指僧人的居室。
Eng
- Cihui 蓮房 liánfáng n. <Ch. med.> lotus seedpod
- Tần suất từ 蓮房 liánfáng n. <Ch. med.> lotus seedpod