獲知

huò zhī hoạch tri

Hán Việt: hoạch tri · Pinyin: huò zhī

Tổng quan

biết về (một sự kiện) | nghe về (điều gì) được biết; được tin。獲悉。 獲知你已康復出院,大家都十分高興。 được tin anh mạnh khoẻ xuất viện, mọi người đều rất vui mừng.

Cấu tạo: (hoạch) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết về (một sự kiện) | nghe về (điều gì) được biết; được tin。獲悉。 獲知你已康復出院,大家都十分高興。 được tin anh mạnh khoẻ xuất viện, mọi người đều rất vui mừng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 得知。如:「獲知你將回國的消息,大夥高興的都要到機場去迎接你。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 获悉:~你已康复出院,大家都十分高兴。

Eng

  • CC-CEDICT to learn of (an event)|to hear about (sth)
  • Cihui to learn of (an event); to hear about (sth)