莽苍
mãng thương
Hán Việt: mãng thương · Pinyin: mǎng cāng
Tổng quan
mênh mông
①空旷无边的样子莽苍大地, 莽苍郊野。②原野目穷莽苍。
郊野蒼茫廣大的景色。《莊子.逍遙遊》:「適莽蒼者三餐而反,腹猶果然。」宋.陸游〈哀郢〉詩二首之一:「章華歌舞終蕭瑟,雲夢風煙舊莽蒼。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mênh mang: mênh mông
- Biên soạn v.p. blurred; misty (of scenery) ◆n. open country
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①空旷无边的样子莽苍大地, 莽苍郊野。②原野目穷莽苍。
Eng
- Cihui 莽蒼 ǎngcāng v.p. blurred; misty (of scenery) ◆n. open country