莽草

mǎng cǎo mãng thảo

Hán Việt: mãng thảo · Pinyin: mǎng cǎo

Tổng quan

hoa hồi Trung Quốc (Ilicium anisatum, một loại cây bụi có lá độc)

Cấu tạo: (mãng) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa hồi Trung Quốc (Ilicium anisatum, một loại cây bụi có lá độc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。八角茴香科八角茴香屬,常綠灌木。葉長橢圓形,全緣平滑,葉面有細微小點。春日,葉腋出短梗開花,外輪花被片長橢圓形,紅色帶綠黃色,最內輪紅色,基部綠色。果實稱為「莽草實」,蓇葖果十至十四枚,呈星狀排列。種子有劇毒。可製成殺蟲劑或染料。也稱為「石桂」、「水莽草」、「紅毒茴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物名。一种有毒植物。又称水莽草。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.植物名。一种有毒植物。又称水莽草。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese anise (Ilicium anisatum, a shrub with poisonous leaves)
  • Cihui Chinese anise (Ilicium anisatum, a shrub with poisonous leaves)