莽蒼

mǎng cāng mãng thương

Hán Việt: mãng thương · Pinyin: mǎng cāng

Tổng quan

mênh mang: mênh mông

Cấu tạo: (mãng) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mênh mang: mênh mông
  • Cihui mênh mang; mênh mông (cánh đồng)。(原野)景色迷茫。也指原野。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 郊野蒼茫廣大的景色。《莊子.逍遙遊》:「適莽蒼者三餐而反,腹猶果然。」宋.陸游〈哀郢〉詩二首之一:「章華歌舞終蕭瑟,雲夢風煙舊莽蒼。」

Eng

  • Cihui 莽蒼 ǎngcāng v.p. blurred; misty (of scenery) ◆n. open country