菊壇

jú tán cúc đàn

Hán Việt: cúc đàn · Pinyin: jú tán

Tổng quan

Cấu tạo: (cúc) + (đàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇界。名稱始於唐朝時的菊部,為歌舞樂班,宮內有宴會時應承表演。