菊月
cúc nguyệt
Hán Việt: cúc nguyệt · Pinyin: jú yuè
Tổng quan
Một tên chỉ tháng tám âm lịch (hoa cúc nở)
1.农历九月是菊花开放的时期,因称九月为"菊月"。
陰曆九月。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tháng chín âm lịch
- Tần suất từ Một tên chỉ tháng tám âm lịch (hoa cúc nở)
- Biên soạn chrysanthemum season/month
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陰曆九月。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.农历九月是菊花开放的时期,因称九月为"菊月"。
Eng
- JMdict ninth month in the lunar calendar
- Cihui 菊月 úyuè n. chrysanthemum season/month
- Tần suất từ n. chrysanthemum season/month
ja
- JMdict 菊月(きくづき)