菊灯 cúc đăng Hán Việt: cúc đăng Tổng quan cúc đăng (物名)供於佛前之燈臺一種。象菊花而作,故有此稱。☸ Cấu tạo: 菊 (cúc) + 灯 (đăng)Hán Việtcúc đăngCấu tạo菊 + 灯 · cúc + đăng nghĩa thành phần: cúc + đăng Nghĩa ViệtCihui cúc đăng (物名)供於佛前之燈臺一種。象菊花而作,故有此稱。☸