菊石
cúc thạch
Hán Việt: cúc thạch · Pinyin: jú shí
Tổng quan
con cúc (động vật nhuyễn thể thời xưa)
動物名。軟體動物門頭足綱菊石目。為一種古代軟體動物,具有漩渦狀的外殼。出現於泥盆紀,在中生代最為繁盛,現僅存化石。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cúc đá
- VietPhrases con cúc
- Tần suất từ con cúc (một thứ vỏ ốc hoá đá), (hoá học) Amonit; con cúc (động vật nhuyễn thể thời xưa); con cúc
- Biên soạn ammonite M:²kuài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。軟體動物門頭足綱菊石目。為一種古代軟體動物,具有漩渦狀的外殼。出現於泥盆紀,在中生代最為繁盛,現僅存化石。
Eng
- JMdict ammonite (traditional name)
- Cihui 菊石 úshí n. <geol.> ammonite M:²kuài
- Tần suất từ n. <geol.> ammonite M:²kuài
Đức
- Handedict Ammoniten (Ammonoidea, ausgestorbene Teilgruppe der Kopffüßer) (S, Zool)
ja
- JMdict 菊石(きくいし)