菊花

jú huā cúc hoa

Hán Việt: cúc hoa · Pinyin: jú huā

Tổng quan

hoa cúc | (Đông y) hoa cúc | (tiếng lóng) hậu môn oa cúc, màu vàng, nở vào màu thu. Còn gọi là Hoàng hoa. cúc hoa cúc hoa ☆Hoa cúc, màu vàng, nở vào màu thu. Còn gọi là Hoàng hoa.

Cấu tạo: (cúc) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa cúc | (Đông y) hoa cúc | (tiếng lóng) hậu môn oa cúc, màu vàng, nở vào màu thu. Còn gọi là Hoàng hoa. cúc hoa cúc hoa ☆Hoa cúc, màu vàng, nở vào màu thu. Còn gọi là Hoàng hoa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。菊科菊屬,多年生宿根性草花。品種極多。葉互生,柄短,色澤濃綠,卵形、橢圓形至披針形,葉緣有缺刻和鋸齒。莖端分枝,生頭狀花序,花冠有舌狀、筒狀、絲狀等,花色豐富,有紅、黃、白、紫等,一般為黃色。品種甚多,分供觀賞用「藝菊」及藥用之「藥菊」二大類群。也稱為「黃花」、「九花」、「日精」、「延齡客」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,叶子有柄,卵形,边缘像锯齿或有缺刻。秋季开花。经人工培育,品种很多,颜色、形状和大小变化很大。是观赏植物。有的品种可入药;这种植物的花。

Eng

  • CC-CEDICT chrysanthemum|(TCM) chrysanthemum flower|(slang) anus
  • Cihui chrysanthemum; (TCM) chrysanthemum flower; (slang) anus

ja

  • JMdict chrysanthemum flower