菊金

cúc kim

Hán Việt: cúc kim

Tổng quan

菊金 CÚC KIM Tên một nàng tiên. 謝菊金𢳧貪正破 Tạ Cúc Kim kháng thôm chính phá (Ph.Tr.) Tạ ơn nàng Cúc Kim đã có công tháo nước ao để cứu người hoạn nạn.

Cấu tạo: (cúc) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 菊金 CÚC KIM Tên một nàng tiên. 謝菊金𢳧貪正破 Tạ Cúc Kim kháng thôm chính phá (Ph.Tr.) Tạ ơn nàng Cúc Kim đã có công tháo nước ao để cứu người hoạn nạn.