菖蘭

chāng lán xương lan

Hán Việt: xương lan · Pinyin: chāng lán

Tổng quan

Cấu tạo: (xương) + (lan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。鳶尾科唐菖蒲屬,多年生草本。原產南非。球莖外皮膜質。葉互生,基部鞘狀,相互套疊,排成二列,狹長如劍。穗狀花序,頂生;春日開花,六瓣,淡紅色、紅色、黃色或白色。蒴果室背開裂,種子多數。可用球莖繁殖,為庭園及插花的普遍花種。也稱為「洋蝴蝶」、「劍蘭」、「唐菖蒲」。

Eng

  • Cihui 菖蘭 hānglán n. gladiolus Gladiolus gandavensis M:²zhū