菜案
thái án
Hán Việt: thái án · Pinyin: cài àn
Tổng quan
nhiệm vụ chế biến thức ăn; nấu món ăn (nhiệm vụ nấu món ăn theo phân công của nhà bếp)。廚房分工上指做菜的工作;紅案。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiệm vụ chế biến thức ăn; nấu món ăn (nhiệm vụ nấu món ăn theo phân công của nhà bếp)。廚房分工上指做菜的工作;紅案。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廚房裡切菜放菜的桌子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 炊事分工上指做菜的工作;红案。
Eng
- Cihui 菜案 ài'àn* n. 1. restaurant preparation of meat/fish/etc. 2. chopping board M:²kuài