菜牛

cài niú thái ngưu

Hán Việt: thái ngưu · Pinyin: cài niú

Tổng quan

bò thịt (nuôi để lấy thịt)

Cấu tạo: (thái) + (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bò thịt (nuôi để lấy thịt)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專門飼養來供食用的牛。相對於耕牛而言。《文明小史》第一八回:「內地的牛,都是耕牛,為他替人出過力,再殺他吃他,自然有點不忍。至於上海外國人,專門把他養肥了,宰了吃,所以又叫做菜牛,吃了是不作孽的。」也稱為「肉牛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专供食用而饲养的牛。也叫肉牛。

Eng

  • CC-CEDICT beef cattle (grown for meat)
  • Cihui beef cattle (grown for meat)