菜色
thái sắc
Hán Việt: thái sắc · Pinyin: cài sè
Tổng quan
món ăn | vẻ gầy gò và đói khát (do ăn chay) | vẻ hốc hác (do suy dinh dưỡng)
Nghĩa
Việt
- Cihui món ăn | vẻ gầy gò và đói khát (do ăn chay) | vẻ hốc hác (do suy dinh dưỡng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.蔬菜的顏色,或指菜餚的式樣。 2.因飢餓而營養不良的臉色。《禮記.王制》:「雖有凶旱水溢,民無菜色。」宋.柳永〈煮海歌〉:「驅妻逐子課工程,雖作人形俱菜色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人因靠吃菜充饥而营养不良的脸色:面带~。
Eng
- CC-CEDICT dish|lean and hungry look (resulting from vegetarian diet)|emaciated look (from malnutrition)
- Cihui dish; lean and hungry look (resulting from vegetarian diet); emaciated look (from malnutrition)