菜蔬
thái sơ
Hán Việt: thái sơ · Pinyin: cài shū
Tổng quan
rau xanh | rau | các món rau 名 1. rau xanh; rau cải。蔬菜。 2. cơm thường; cơm rau dưa; cơm hàng ngày。家常飯食或宴會所備的各種菜。
Nghĩa
Việt
- Cihui rau xanh | rau | các món rau 名 1. rau xanh; rau cải。蔬菜。 2. cơm thường; cơm rau dưa; cơm hàng ngày。家常飯食或宴會所備的各種菜。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.蔬菜。 2.菜餚。《水滸傳》第一四回:「兩個坐定,莊客鋪下果品、按酒、菜蔬、盤饌。」《儒林外史》第三七回:「當下廚役開剝了一條牛、四副羊、和祭品的餚饌菜蔬都整治起來,共備了十六席。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蔬菜;家常饭食或宴会所备的各种菜。
Eng
- CC-CEDICT greens|vegetables|vegetable side dish
- Cihui greens; vegetables; vegetable side dish